名詞

词源

字面意思是「捕捉獵物的鳥」。

读音

  • [t͡ɕim˧˧ san˧˧ moj˨˩] Hà-Nội
  • [t͡ɕim˧˧ ʂaŋ˧˧ moj˦˩] Huế
  • [t͡ɕim˧˧ saŋ˧˧ moj˦˩] Huế
  • [cim˧˧ ʂaŋ˧˧ moj˨˩] Saigon
  • [cim˧˧ saŋ˧˧ moj˨˩] Saigon

释义

  1. 猛禽

    Con chim săn mồi tỏ ra giận dữ với vật thể lạ xâm phạm vùng trời riêng của nó và không gặp khó khăn nào trong việc hạ gục chiếc máy bay không người lái.

    这只猛禽似乎对侵入其私人领空的外来物体感到愤怒,毫不费力就击落了无人机。

    2015年 11月18日,Phương Hoa,「Đại bàng tấn công máy bay không người lái trên dãy Alps [老鹰袭击阿尔卑斯山上的无人机]」,收錄於VnExpress:

来源与署名

词典正文来自中文维基词典「chim săn mồi」及其贡献者与修订历史,由 Kaikki.org / Wiktextract 提取,本站合并重复记录并调整展示格式。词典正文按 CC BY-SA 4.0 使用;引文保留源记录中的出处。查看来源、处理说明与原数据下载。