名詞
词源
字面意思是「捕捉獵物的鳥」。
读音
- [t͡ɕim˧˧ san˧˧ moj˨˩]
- [t͡ɕim˧˧ ʂaŋ˧˧ moj˦˩]
- [t͡ɕim˧˧ saŋ˧˧ moj˦˩]
- [cim˧˧ ʂaŋ˧˧ moj˨˩]
- [cim˧˧ saŋ˧˧ moj˨˩]
释义
猛禽
Con chim săn mồi tỏ ra giận dữ với vật thể lạ xâm phạm vùng trời riêng của nó và không gặp khó khăn nào trong việc hạ gục chiếc máy bay không người lái.
这只猛禽似乎对侵入其私人领空的外来物体感到愤怒,毫不费力就击落了无人机。
2015年 11月18日,Phương Hoa,「Đại bàng tấn công máy bay không người lái trên dãy Alps [老鹰袭击阿尔卑斯山上的无人机]」,收錄於VnExpress: