名詞

词源

漢越詞,來自夢遊。

读音

  • [məwŋ͡m˧˨ʔ zu˧˧] Hà-Nội
  • [məwŋ͡m˨˩ʔ jʊw˧˧] Huế
  • [məwŋ͡m˨˩˨ jʊw˧˧] Saigon

释义

  1. 夢遊

    bị mộng du

    在夢遊

    Tây Ban Nha hát nghêu ngao bỗng kinh hoàng áo choàng bê bết đỏ Lor-ca bị điệu về bãi bắn chàng đi như người mộng du

    西班牙 高歌 驟驚 披風浸紅 羅卡被拖至靶場 他行走有如夢遊

    1985,Thanh Thảo,Đàn ghi ta của Lor-ca [羅卡的吉他]:

来源与署名

词典正文来自中文维基词典「mộng du」及其贡献者与修订历史,由 Kaikki.org / Wiktextract 提取,本站合并重复记录并调整展示格式。词典正文按 CC BY-SA 4.0 使用;引文保留源记录中的出处。查看来源、处理说明与原数据下载。