名詞

词源

漢越詞,來自先儒。

读音

  • [tiən˧˧ ɲɔ˧˧] Hà-Nội
  • [tiəŋ˧˧ ɲɔ˧˧] Huế
  • [tiəŋ˧˧ ɲɔ˧˧] Saigon

释义

  1. 先儒;前代的儒家學者

    Vậy nếu trong sách này chúng tôi thường trích-lục những lời nguyên-văn của thánh hiền đã ghi chép trong các Kinh Truyện cùng những điều của tiên-nho lưu-truyền ở trong các sách vở,[…]

    因此,如果我們在這本書中經常引用記錄在經傳中的聖賢原話,以及先儒在著作中流傳下來的內容, […]

    1943,Trần Trọng Kim [陳仲金],「Tựa」,收錄於Nho-giáo [儒教],第I卷,Lê Thăng,11頁:
词形与写法(1)
词形标注转写
tiên-nhoalternative

来源与署名

词典正文来自中文维基词典「tiên nho」及其贡献者与修订历史,由 Kaikki.org / Wiktextract 提取,本站合并重复记录并调整展示格式。词典正文按 CC BY-SA 4.0 使用;引文保留源记录中的出处。查看来源、处理说明与原数据下载。