動詞
词源
bật + hơi。
读音
- [ʔɓət̚˧˨ʔ həːj˧˧]
- [ʔɓək̚˨˩ʔ həːj˧˧]
- [ʔɓək̚˨˩˨ həːj˧˧]
释义
送氣
âm tắc đôi môi bật hơi vô thanh
清送氣雙唇塞音
Tiếng Việt trung đại có ba âm bật hơi, trong đó chỉ có /tʰ/ được lưu giữ đầy đủ trong mọi phương ngữ.
中古越南語有三個送氣輔音,其中只有/tʰ/在所有方言中都被完整地保留。