名詞
词源
漢越詞,來自世間。
读音
- [tʰe˧˦ zaːn˧˧]
- [tʰej˨˩˦ jaːŋ˧˧]
- [tʰej˦˥ jaːŋ˧˧]
释义
世間,世界,現世
Hỏi thế gian tình ái là chi.
問世間情為何物。
Nơi đây đang xoay xoay, thế gian đang xoay vòng. Anh đang ở nơi đâu, biết anh có thay lòng? Đừng nói chi i i i ì mà, Mình uống đi i i i ì.
這個地方在旋轉,世界天旋地轉。 你在哪裡,你是否知道自己已經變了? 一句話也別說。 一起來喝酒吧。
2020,Pháo,「2 phút hơn [两分多钟]」: