名詞

词源

漢越詞,來自世間。

读音

  • [tʰe˧˦ zaːn˧˧] Hà-Nội
  • [tʰej˨˩˦ jaːŋ˧˧] Huế
  • [tʰej˦˥ jaːŋ˧˧] Saigon

释义

  1. 世間,世界,現世

    literary

    Hỏi thế gian tình ái là chi.

    問世間情為何物。

    Nơi đây đang xoay xoay, thế gian đang xoay vòng. Anh đang ở nơi đâu, biết anh có thay lòng? Đừng nói chi i i i ì mà, Mình uống đi i i i ì.

    這個地方在旋轉,世界天旋地轉。 你在哪裡,你是否知道自己已經變了? 一句話也別說。 一起來喝酒吧。

    2020,Pháo,「2 phút hơn [两分多钟]」:
近义词(1)

来源与署名

词典正文来自中文维基词典「thế gian」及其贡献者与修订历史,由 Kaikki.org / Wiktextract 提取,本站合并重复记录并调整展示格式。词典正文按 CC BY-SA 4.0 使用;引文保留源记录中的出处。查看来源、处理说明与原数据下载。